nhí nha nhí nhố

nhí nha nhí nhố

Một nhóm bạn trẻ đang nhí nha nhí nhố trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính cách tinh nghịch, đùa giỡn, không nghiêm túc: "nhí nha nhí nhố" mô tả hành vi hoặc thái độ vui đùa, nghịch ngợm, thường không đứng đắn, thiếu sự chín chắn.
    • Biểu hiện sự linh hoạt, hoạt bát nhưng phần lố lăng: Từ này thường dùng để chỉ trẻ em hoặc người lớn hành động nhảy nhót, cười đùa quá mức, gây cảm giác không trang trọng.
dụ sử dụng
  • ( trẻ liên tục đùa nghịch, không tập trung trong suốt buổi học.)
  • ( ấy bị khiển trách hành vi đùa giỡn không phù hợp trong buổi lễ.)
  • (Đừng tiếp tục đùa nghịch nữa, hãy tỏ ra nghiêm túc hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhí nha nhí nhố" trong văn nói thân mật: Thường được dùng để chỉ trích nhẹ nhàng hoặc miêu tả một cách hài hước tính cách trẻ con.

    • Anh ta đã ba mươi tuổi rồi vẫn còn nhí nha nhí nhố như trẻ con. (Anh ta đã ba mươi tuổi nhưng vẫn còn hành động nghịch ngợm, thiếu chín chắn.)
  • "nhí nha nhí nhố" kết hợp với "cười": Nhấn mạnh hành động cười đùa không kiểm soát.

    • Cả đám bạn nhí nha nhí nhố cười ầm lên khi nghe chuyện cười. (Cả nhóm bạn đùa giỡn cười lớn khi nghe câu chuyện hài hước.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhí nhố (tính từ): Nghịch ngợm, tinh nghịchdạng rút gọn của "nhí nha nhí nhố".

    • Thằng nhí nhố quá, không chịu ngồi yên. (Cậu nghịch ngợm quá, không chịu ngồi yên.)
  • Nhí nha (tính từ): Nghịch ngợm, lộn xộnthường dùng trong cụm "nhí nha nhí nhố".

    • Cái tính nhí nha của làm mọi người phát cáu. (Tính nghịch ngợm của khiến mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghịch ngợm: tính ham vui, hay đùa, thường gây rắc rối.
  • Tinh nghịch: Khéo léo trong việc đùa giỡn, thường dùng cho trẻ em.
  • Lăng nhăng: Thiếu nghiêm túc, không tập trung (nhưng thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Nhí nhảnh nhí nhố: Biến thể nhấn mạnh hơn của "nhí nha nhí nhố", chỉ sự đùa giỡn quá mức, thiếu đứng đắn.
    • ấy nhí nhảnh nhí nhố suốt buổi họp, không ai chịu nổi. ( ấy đùa giỡn quá mức trong buổi họp, không ai chịu nổi.)

Từ chứa "nhí nha nhí nhố"